CO GIẢM MÁNG CÁP
Ở đâu bán co giảm máng cáp tốt nhất?
Hiện có rất nhiều cơ sở bán co giảm máng cáp. Tuy nhiên, không phải cơ sở nào cũng đảm bảo về chất lượng, giá thành sản phẩm. Vậy, ở đâu bán co giảm máng cáp tốt nhất?
Bạn biết gì về co giảm máng cáp?
Co giảm máng cáp là 1 trong những phụ kiện máng cáp. Chúng được ứng dụng rất nhiều trong các công trình có hệ thống đường điện. Co giảm máng cáp giúp điều chỉnh, làm giảm chiều rộng hoặc chiều cao của hệ thống máng cáp.
Hiện nay, có 3 loại co giảm máng cáp chủ yếu. Đó là giảm trái, giảm phải và giảm giữa (hay còn được gọi là giảm đều). Tùy thuộc vào nhu cầu cũng như thực tế công trình, khách hàng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp và ưng ý nhất.

Thông số kỹ thuật:
- Chất liệu: thép tấm, tôn mạ kẽm, tôn sơn tĩnh điện
- Hình thức: đột lỗ hoặc không đột lỗ
- Kích thước chiều rộng: 100 – 800 mm
- Kích thước chiều cao: 50 – 200 mm
- Độ dày: 0.8 mm; 1.0 mm; 1.2 mm; 1.5 mm, 2.0 mm
- Màu sắc: trắng, cam, ghi…
Co giảm máng cáp thường được làm từ sắt tấm tráng kẽm, sắt tấm đen hoặc thép tấm không rỉ loại SS304 hoặc SS201. Trước khi hoàn thiện ra thị trường, sản phẩm sẽ được tráng 1 lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện. Điều này giúp co giảm máng cáp có mẫu mã đẹp hơn, tránh Oxy hóa, hạn chế mài mòn, tăng tuổi thọ sản phẩm.
Mua co giảm máng cáp ở đâu tốt nhất?
Với những ưu điểm vượt trội, co giảm máng cáp là phụ kiện không thể thiếu trong các công trình có đi đường dây điện. Hiện nhu cầu sử dụng co giảm máng cáp là rất lớn. Tận dụng cơ hội này, nhiều cơ sở sản xuất đã ra đời nhưng không phải ở đâu cũng đảm bảo về chất lượng, giá thành sản phẩm.
INTERSYS là thương hiệu sản xuất thang máng cáp uy tín nhất thị trường hiện nay. Sản phẩm của công ty được đánh giá cao về chất lượng, mẫu mã. Trong khi đó giá thành lại cạnh tranh, phù hợp với điều kiện kinh tế của chủ công trình.
INTERSYS có nhiều lợi thế về cơ sở vật chất, nhân lực. Đây là điều kiện giúp sản xuất ra những sản phẩm tốt, cụ thể như:
Toàn bộ máng cáp và phụ kiện tại INTERSYS đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Chúng tôi có nhà xưởng rộng rãi, máy móc hiện đại. Quá trình sản xuất diễn ra theo quy chuẩn, đồng bộ.
Nhân công của INTERSYS đều là các kỹ sư, công nhân có tay nghề, được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm chuyên môn. Do đó, mọi sản phẩm đều được đảm bảo chất lượng tối ưu nhất, hạn chế sai sót về kỹ thuật trong quá trình sản xuất.
Đặc biệt chỉ tại INTERSYS, chúng tôi báo giá co giảm thang cáp cụ thể và chi tiết. Khách hàng có thể tham khảo và so sánh với những cơ sở khác để đưa ra quyết định cuối cùng, tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng với giá thành đắt đỏ.
INTERSYS cam kết là địa chỉ bán máng cáp và phụ kiện, trong đó có co giảm máng cáp rẻ nhất thị trường. Bởi chúng tôi có nguồn nguyên liệu tận gốc, giảm các sai sót, khấu hao trong quá trình gia công. Điều này khiến giá thành giảm trong khi chất lượng vẫn được đảm bảo tốt nhất.
Toàn bộ sản phẩm của INTERSYS đều được bảo hành từ 12 – 36 tháng. Khách hàng có thể đổi trả nếu thấy có lỗi từ phía nhà sản xuất. Trong thời gian này, INTERSYS ưu đãi miễn phí vận chuyển tại tất cả các tỉnh thành trên cả nước. Chỉ cần nhấc máy và liên hệ trực tiếp với INTERSYS, nhân viên chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá chi tiết.
Thang cáp là gì?
Thang cáp có tên tiếng Anh là Cable Trunking. Dòng này được làm từ hợp kim có độ cứng, chịu lực tốt. Sản phẩm có thiết kế như một chiếc thang nhưng mục đích để bảo vệ dây cáp, dây điện trong các tòa nhà lớn.
Thiết kế dạng hở giúp môi trường bên trong thang cáp thoáng khí, tránh nóng bí. Cách này kiểm soát chặt chẽ nguy cơ cháy, hỏa hoạn giúp công trình bền lâu hơn nữa.
Thang máng cáp !
Hệ thống thang máng cáp dùng để sắp xếp quản lý các loại cáp điện, dây điện, cáp tín hiệu, cáp mạng,… của công trình để tối ưu hóa chất lượng của hệ thống. Được sắp xếp và tổ chức gọn gàng dễ dàng tìm kiếm bổ sung, thay thế, bảo trì hay xử lý sự cố. Hệ thống thang máng cáp còn mang lại sự an toàn khi vận hành, tiết kiệm không gian, chi phí nguyên vật liệu, thời gian và chi phí lắp đặt, bảo dưỡng.
Thang máng cáp giúp bảo vệ an toàn cho cáp và người khi thi công, loại trừ rủi ro rách hoặc xước vỏ cáp trong máng cũng như không gây tổn thương cho người thi công. Hình dạng thang máng cáp đơn giản và chắc chắn nên dễ dàng di chuyển trong công trình. Các phụ kiện da dạng, dễ dàng tháo lắp và thao tác chỉ cẩn bằng tay nên rút ngắn thời gian thi công.

Các loại thang máng cáp:
– Thang máng cáp sơn tĩnh điện: Thường lắp đặt cho các công trình ở trong nhà, thang máng cáp được làm bằng tôn và sơn tĩnh điện.
– Thang máng cáp mạ kẽm điện phân: Thường lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc ở những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động ăn mòn, rỉ sét.
– Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng: Thường được lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động rỉ, ăn mòn để đảm bảo kết cấu vững chắc và độ bền với thời gian.
– Thang máng cáp Inox: độ bền rất cao không bị tác động của môi trường nên được sử dụng ở những nơi đặc biệt có yêu cầu cao.
Thang cáp – Cable ladder

Thang cáp (Cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…
Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500mm.
+ Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Các thành phần của hệ thống thang cáp:

Máng cáp – Trunking
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Chiều cao H(mm) | Chiều ngang W(mm) | Độ dày T(mm) |
| Máng cáp 60×40 | MC40x60 | 40 | 60 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 50×50 | MC50x50 | 50 | 50 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 75×50 | MC50x75 | 50 | 75 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 100×50 | MC50x100 | 50 | 100 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 150×50 | MC50x150 | 50 | 150 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 200×50 | MC50x200 | 50 | 200 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 250×50 | MC50x250 | 50 | 250 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×50 | MC50x300 | 50 | 300 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 100×75 | MC75x100 | 75 | 100 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 150×75 | MC75x150 | 75 | 150 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 200×75 | MC75x200 | 75 | 200 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 250×75 | MC75x250 | 75 | 250 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×75 | MC75x300 | 75 | 300 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 100×100 | MC100x100 | 100 | 100 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 150×100 | MC100x150 | 100 | 150 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 200×100 | MC100x200 | 100 | 200 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 250×100 | MC100x250 | 100 | 250 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×100 | MC100x300 | 100 | 300 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 400×100 | MC100x400 | 100 | 400 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 500×100 | MC100x500 | 100 | 500 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 600×100 | MC100x600 | 100 | 600 | 2.0 |
| Máng cáp 800×100 | MC100x800 | 100 | 800 | 2.0 |
| Máng cáp 150×150 | MC150x150 | 150 | 150 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 200×150 | MC150x200 | 150 | 200 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×150 | MC150x300 | 150 | 300 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 400×150 | MC150x400 | 150 | 400 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 500×150 | MC150x500 | 150 | 500 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 600×150 | MC150x600 | 150 | 600 | 2.0 |
| Máng cáp 800×150 | MC150x800 | 150 | 800 | 2.0 |
| Máng cáp 400×200 | MC200x400 | 200 | 400 | 2.0 |
| Máng cáp 500×200 | MC200x500 | 200 | 500 | 2.0 |
| Máng cáp 600×200 | MC200x600 | 200 | 600 | 2.0 |
| Máng cáp 800×200 | MC200x800 | 200 | 800 | 2.0 |
Máng cáp (Cable trunking) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800mm.
+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Các thành phần của hệ thống máng cáp:

Khay cáp – Cable tray
Khay cáp (Cable tray) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800mm
+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Các thành phần của hệ thống khay cáp:

Cụ thể bao gồm:
| Phụ kiện thang cáp | Chi tiết |
| ✅ Co ngang thang cáp | – Co ngang thang cáp còn có tên gọi khác là co L.– Sản phẩm chuyển hướng hệ thống thang vuông góc trên cùng một mặt phẳng. – Dòng này giúp việc lắp đặt thang cáp nhanh chóng, có kết cấu chắc chắn, cứng vững với thiết kế công trình. |
| ✅ Co xuống thang cáp | – Co xuống thang cáp sẽ chuyển hướng thang cáp theo chiều đi xuống.– Dòng này giúp thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu nhanh chóng và chính xác hơn. – Sản phẩm giúp kết cấu hệ thống thang cáp thêm bền chắc, tránh hư hại. |
| ✅ Tê ngang thang cáp | – Tê ngang thang cáp giúpcố định thang cáp chắc chắn ở đúng vị trí mong muốn.– Sản phẩm đảm bảo thang cáp vận hành ổn định, tránh nguy cơ phát sinh sự cố. |
| ✅ Tê xuống thang cáp | – Tê xuống thang cáp sẽ chuyển hướng thang cáp theo chiều thẳng đứng.– Loại kể trên giúp thang có kết cấu phù hợp với tổng thể thiết kế của nhiều công trình. |
| ✅ Ngã tư thang cáp | – Ngã tư thang cáp chia và rẽ nhánh hệ thống thang cáp thành bốn hướng.– Sản phẩm giúp hệ thống thang cáp chắc chắn, có kết cấu cứng vững và an toàn. |
| ✅ Nối giảm đều thang cáp | – Nối giảm đều thang cáp sẽ nối hai đoạn thang cáp có kích thước khác nhau dễ dàng hơn.– Sản phẩm còn liên kết phụ kiện với thang cáp có kích thước khác nhau để giúp hệ thống thêm chắc chắn và an toàn hơn nữa. |
| ✅ Nối giảm bên trái thang cáp | – Nối giảm bên trái thang cáp sẽ giảm kích thước ở phía bên trái của hệ thống thang cáp.– Sản phẩm giúp hệ thống thang cáp an toàn, tránh hiện tượng đứt gãy gây nguy hiểm. |
| ✅ Nối giảm bên phải thang cáp | – Tương tự, sản phẩm giảm kích thước ở phía bên phải của thang cáp.– Dòng này còn kết nối với các phụ kiện của thang cáp giúp hệ thống ổn định và chắc chắn hơn. |
| ✅ Co ngang 45 độ thang cáp | – Co ngang 45 độ thang cáp nâng đỡ, chia tách dây cáp, dây điện trong các công trình.– Sản phẩm có độ dày tương ứng với hệ thống thang cáp đang hoạt động. |
| ✅ Co lên thang cáp | – Co lên thang cáp cố định hệ thống thang cáp đúng vị trí mong muốn.– Sản phẩm giúp dây điện, dây cáp thêm gọn gàng, đảm bảo an toàn như ý. |


























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.