MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN
Cấu tạo, thông số kỹ thuật của máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp điện sơn tĩnh điện là hệ thống máng đỡ dây cáp điện giúp công trình điện được an toàn và khoa học hơn. Máng cáp được ứng dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng như: cao ốc, nhà chung cư, trung tâm thương mại, nhà xưởng…
Máng cáp có 2 loại là máng cáp không đột lỗ (hay còn gọi là máng cáp Trunking) và máng cáp đột lỗ. Tùy theo công trình, khách hàng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp.
Khác với các loại máng cáp thông thường, máng cáp sơn tĩnh điện sẽ được sơn 1 lớp tĩnh điện hoàn thiện trước khi có mặt tại thị trường. Lớp tĩnh điện này có khả năng cách điện, đảm bảo an toàn tối đa cho người dùng cũng như công trình điện.
Ngoài ra, lớp tĩnh điện còn có khả năng chống Oxy hóa, chống mài mòn, tăng tuổi thọ cũng như tính thẩm mỹ cho hệ thống máng cáp. Với những ưu điểm vượt trội, máng cáp sơn tĩnh điện được rất nhiều khách hàng ưa chuộng và sử dụng.

Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu: Thép tấm cao cấp
- Bề mặt: sơn tĩnh điện
- Chiều dài tiêu chuẩn: 2500 – 3000 mm
- Chiều rộng tiêu chuẩn: 200 – 1000 mm
- Chiều cao tiêu chuẩn: 80 – 100 mm
- Chiều dày tiêu chuẩn: 1.0 – 2.0 mm
- Màu sắc tiêu chuẩn: Ghi, trắng, cam, nâu đen…
Những lưu ý khi mua máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp sơn tĩnh điện là một trong những sản phẩm rất phổ biến hiện nay. Với những ưu điểm vượt trội, chúng được khách hàng yêu thích và có mặt tại hầu hết các công trình trọng điểm. Tuy nhiên, để có được sản phẩm thực sự chất lượng và phù hợp, khách hàng cần chú ý những yếu tố cơ bản như sau:
·Môi trường sử dụng máng cáp
Hiện có rất nhiều sản phẩm máng cáp với các chất liệu khác nhau. Mỗi sản phẩm lại có giá thành khác biệt, phù hợp với những môi trường nhất định. Nếu có nhu cầu sử dụng máng cáp, hãy để ý tới việc sử dụng sản phẩm trong nhà hay ngoài trời? Điều kiện thời tiết khí hậu ra sao? Có bụi bẩn hay không?
Một ví dụ thực tế, nếu sử dụng máng cáp trong điều kiện thời tiết nắng nóng, bạn nên lựa chọn loại máng cáp đột lỗ. Điều này sẽ làm giảm tải nhiệt độ của đường điện, đảm bảo tính an toàn cũng như tuổi thọ của sản phẩm.
·Kích thước máng cáp
Hầu hết, các loại máng cáp hiện nay đều được sản xuất với độ dài nhất định. Tuy nhiên, tùy vào công trình điện, khách hàng có thể thay đổi độ dài sao cho phù hợp và tiết kiệm nhất. Các nhà sản xuất sẽ sẵn sàng đáp ứng những yêu cầu mà chủ công trình đưa ra.
Nhà cung cấp máng cáp
Không quá khó khăn để lựa chọn được 1 nhà cung cấp máng cáp sơn tĩnh điện. Tuy nhiên, muốn có sản phẩm chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, khách hàng cần lựa chọn những nhà sản xuất uy tín. Không những đảm bảo về mặt chất lượng, mẫu mã, cơ sở uy tín còn có chế độ bảo hành tốt, chính sách bán hàng hấp dẫn. Khách hàng chính là người được đảm bảo quyền lợi tốt nhất.
INTERSYS là cơ sở chuyên sản xuất thang máng cáp và phụ kiện. Nếu có nhu cầu sử dụng máng cáp sơn tĩnh điện thì INTERSYS chắc chắn sẽ là địa chỉ tin cậy. Chúng tôi cam kết:
- Chất lượng sản phẩm tốt nhất
- Giá thành rẻ nhất thị trường
- Bảo hành từ 12 – 36 tháng
- Vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Thang cáp là gì?
Thang cáp có tên tiếng Anh là Cable Trunking. Dòng này được làm từ hợp kim có độ cứng, chịu lực tốt. Sản phẩm có thiết kế như một chiếc thang nhưng mục đích để bảo vệ dây cáp, dây điện trong các tòa nhà lớn.
Thiết kế dạng hở giúp môi trường bên trong thang cáp thoáng khí, tránh nóng bí. Cách này kiểm soát chặt chẽ nguy cơ cháy, hỏa hoạn giúp công trình bền lâu hơn nữa.
Thang máng cáp !
Hệ thống thang máng cáp dùng để sắp xếp quản lý các loại cáp điện, dây điện, cáp tín hiệu, cáp mạng,… của công trình để tối ưu hóa chất lượng của hệ thống. Được sắp xếp và tổ chức gọn gàng dễ dàng tìm kiếm bổ sung, thay thế, bảo trì hay xử lý sự cố. Hệ thống thang máng cáp còn mang lại sự an toàn khi vận hành, tiết kiệm không gian, chi phí nguyên vật liệu, thời gian và chi phí lắp đặt, bảo dưỡng.
Thang máng cáp giúp bảo vệ an toàn cho cáp và người khi thi công, loại trừ rủi ro rách hoặc xước vỏ cáp trong máng cũng như không gây tổn thương cho người thi công. Hình dạng thang máng cáp đơn giản và chắc chắn nên dễ dàng di chuyển trong công trình. Các phụ kiện da dạng, dễ dàng tháo lắp và thao tác chỉ cẩn bằng tay nên rút ngắn thời gian thi công.

Các loại thang máng cáp:
– Thang máng cáp sơn tĩnh điện: Thường lắp đặt cho các công trình ở trong nhà, thang máng cáp được làm bằng tôn và sơn tĩnh điện.
– Thang máng cáp mạ kẽm điện phân: Thường lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc ở những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động ăn mòn, rỉ sét.
– Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng: Thường được lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động rỉ, ăn mòn để đảm bảo kết cấu vững chắc và độ bền với thời gian.
– Thang máng cáp Inox: độ bền rất cao không bị tác động của môi trường nên được sử dụng ở những nơi đặc biệt có yêu cầu cao.
Thang cáp – Cable ladder

Thang cáp (Cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…
Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500mm.
+ Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Các thành phần của hệ thống thang cáp:

Máng cáp – Trunking
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Chiều cao H(mm) | Chiều ngang W(mm) | Độ dày T(mm) |
| Máng cáp 60×40 | MC40x60 | 40 | 60 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 50×50 | MC50x50 | 50 | 50 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 75×50 | MC50x75 | 50 | 75 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 100×50 | MC50x100 | 50 | 100 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 150×50 | MC50x150 | 50 | 150 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 200×50 | MC50x200 | 50 | 200 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 250×50 | MC50x250 | 50 | 250 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×50 | MC50x300 | 50 | 300 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 100×75 | MC75x100 | 75 | 100 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 150×75 | MC75x150 | 75 | 150 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 |
| Máng cáp 200×75 | MC75x200 | 75 | 200 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 250×75 | MC75x250 | 75 | 250 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×75 | MC75x300 | 75 | 300 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 100×100 | MC100x100 | 100 | 100 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 150×100 | MC100x150 | 100 | 150 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 200×100 | MC100x200 | 100 | 200 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 250×100 | MC100x250 | 100 | 250 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×100 | MC100x300 | 100 | 300 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 400×100 | MC100x400 | 100 | 400 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 500×100 | MC100x500 | 100 | 500 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 600×100 | MC100x600 | 100 | 600 | 2.0 |
| Máng cáp 800×100 | MC100x800 | 100 | 800 | 2.0 |
| Máng cáp 150×150 | MC150x150 | 150 | 150 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 200×150 | MC150x200 | 150 | 200 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 300×150 | MC150x300 | 150 | 300 | 1.2 – 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 400×150 | MC150x400 | 150 | 400 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 500×150 | MC150x500 | 150 | 500 | 1.5 – 2.0 |
| Máng cáp 600×150 | MC150x600 | 150 | 600 | 2.0 |
| Máng cáp 800×150 | MC150x800 | 150 | 800 | 2.0 |
| Máng cáp 400×200 | MC200x400 | 200 | 400 | 2.0 |
| Máng cáp 500×200 | MC200x500 | 200 | 500 | 2.0 |
| Máng cáp 600×200 | MC200x600 | 200 | 600 | 2.0 |
| Máng cáp 800×200 | MC200x800 | 200 | 800 | 2.0 |
Máng cáp (Cable trunking) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800mm.
+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Các thành phần của hệ thống máng cáp:

Khay cáp – Cable tray
Khay cáp (Cable tray) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800mm
+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Các thành phần của hệ thống khay cáp:

Cụ thể bao gồm:
| Phụ kiện thang cáp | Chi tiết |
| ✅ Co ngang thang cáp | – Co ngang thang cáp còn có tên gọi khác là co L.– Sản phẩm chuyển hướng hệ thống thang vuông góc trên cùng một mặt phẳng. – Dòng này giúp việc lắp đặt thang cáp nhanh chóng, có kết cấu chắc chắn, cứng vững với thiết kế công trình. |
| ✅ Co xuống thang cáp | – Co xuống thang cáp sẽ chuyển hướng thang cáp theo chiều đi xuống.– Dòng này giúp thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu nhanh chóng và chính xác hơn. – Sản phẩm giúp kết cấu hệ thống thang cáp thêm bền chắc, tránh hư hại. |
| ✅ Tê ngang thang cáp | – Tê ngang thang cáp giúpcố định thang cáp chắc chắn ở đúng vị trí mong muốn.– Sản phẩm đảm bảo thang cáp vận hành ổn định, tránh nguy cơ phát sinh sự cố. |
| ✅ Tê xuống thang cáp | – Tê xuống thang cáp sẽ chuyển hướng thang cáp theo chiều thẳng đứng.– Loại kể trên giúp thang có kết cấu phù hợp với tổng thể thiết kế của nhiều công trình. |
| ✅ Ngã tư thang cáp | – Ngã tư thang cáp chia và rẽ nhánh hệ thống thang cáp thành bốn hướng.– Sản phẩm giúp hệ thống thang cáp chắc chắn, có kết cấu cứng vững và an toàn. |
| ✅ Nối giảm đều thang cáp | – Nối giảm đều thang cáp sẽ nối hai đoạn thang cáp có kích thước khác nhau dễ dàng hơn.– Sản phẩm còn liên kết phụ kiện với thang cáp có kích thước khác nhau để giúp hệ thống thêm chắc chắn và an toàn hơn nữa. |
| ✅ Nối giảm bên trái thang cáp | – Nối giảm bên trái thang cáp sẽ giảm kích thước ở phía bên trái của hệ thống thang cáp.– Sản phẩm giúp hệ thống thang cáp an toàn, tránh hiện tượng đứt gãy gây nguy hiểm. |
| ✅ Nối giảm bên phải thang cáp | – Tương tự, sản phẩm giảm kích thước ở phía bên phải của thang cáp.– Dòng này còn kết nối với các phụ kiện của thang cáp giúp hệ thống ổn định và chắc chắn hơn. |
| ✅ Co ngang 45 độ thang cáp | – Co ngang 45 độ thang cáp nâng đỡ, chia tách dây cáp, dây điện trong các công trình.– Sản phẩm có độ dày tương ứng với hệ thống thang cáp đang hoạt động. |
| ✅ Co lên thang cáp | – Co lên thang cáp cố định hệ thống thang cáp đúng vị trí mong muốn.– Sản phẩm giúp dây điện, dây cáp thêm gọn gàng, đảm bảo an toàn như ý. |


























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.